hoàn hồn

hoàn hồn

Sau cú ngã, cậu bé ngồi dậy và từ từ hoàn hồn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỉnh lại, hồi phục lại trạng thái bình thường sau khi bị ngất xỉu hoặc một sốc tinh thần mạnh: "hoàn hồn" chỉ quá trình một người từ trạng thái mất ý thức, hoảng loạn hoặc choáng váng trở lại trạng thái tỉnh táo, bình tĩnh.
    • Lấy lại tinh thần, bình tĩnh trở lại sau một sự việc đáng sợ hoặc gây sốc: Nghĩa mở rộng, chỉ việc khôi phục lại sự bình tĩnh khả năng suy nghĩ rõ ràng sau một trải nghiệm kinh hoàng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy ngã xuống bất tỉnh, phải mất một lúc mới hoàn hồn.
    • Nghe tin dữ, anh ta đứng hình mất mấy phút rồi mới hoàn hồn lại được.
    • Sau va chạm xe, tài xế hoàn hồn bước ra ngoài kiểm tra.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mãi mới hoàn hồn": Nhấn mạnh thời gian dài cần thiết để lấy lại bình tĩnh hoặc ý thức.
    • Bịdọa một phen, cậu chạy về nhà, mãi mới hoàn hồn kể lại chuyện.
  • "Hoàn hồn nhìn lại": Hành động nhìn lại sự việc một cách bình tĩnh sau cơn hoảng loạn.
    • Khi đã hoàn hồn, ấy mới nhìn lại thấy mình may mắn thoát nạn.
Biến thể từ gần giống
  • Hồi tỉnh (động từ): Tỉnh lại sau khi bất tỉnh, ngất. (Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "hoàn hồn").
  • Bình tâm (động từ): Làm cho tâm trí trở nên bình tĩnh, yên ổn. (Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "hoàn hồn").
  • Hoàn hồn tính vía (thành ngữ): Một biến thể nhấn mạnh, có nghĩa tương tự "hoàn hồn".
Từ đồng nghĩa
  • Tỉnh lại: Thức dậy, trở về trạng thái ý thức.
  • Hồi phục: Trở lại trạng thạng bình thường (có thể dùng cho sức khỏe hoặc tinh thần).
  • Lấy lại bình tĩnh: Trấn tĩnh lại sau khi hoảng loạn.
Thành ngữ liên quan
  • Hoàn hồn tính vía: (Thành ngữ) Nhấn mạnh việc lấy lại tinh thần, hồn vía sau một phen sợ hãi tột độ.
    • Thoát khỏi vụ tai nạn, anh ta ngồi thở dốc, hoàn hồn tính vía.